Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Phú Thiên Hải

Thông tin Công Ty TNHH Phú Thiên Hải

Công Ty TNHH Phú Thiên Hải tên giao dịch Phu Thien Hai Company Limited có mã số thuế 0401874157 được thành lập ngày 11/01/2018. Địa chỉ: Thửa đất số 24, Tờ bản đồ số 14, Phường Hoà Thọ Tây, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Mã số ĐTNT

0401874157

Ngày cấp 11/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Phú Thiên Hải

Tên giao dịch

Phu Thien Hai Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Thửa đất số 24, Tờ bản đồ số 14, Phường Hoà Thọ Tây, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0401874157 / 11/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 11/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 11/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 11/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Thị Kim Lanh

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Phú Thiên Hải

STT Tên ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
3 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
4 Sản xuất linh kiện điện tử
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
6 Sản xuất thiết bị truyền thông
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
8 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
9 Sản xuất đồng hồ
10 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
11 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
12 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
13 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
14 Sản xuất mô tơ, máy phát
15 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
16 Sản xuất pin và ắc quy
17 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
18 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
19 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
20 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
21 Sản xuất đồ điện dân dụng
22 Sản xuất thiết bị điện khác
23 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
24 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
25 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
26 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
27 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
28 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
29 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
30 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
31 Sản xuất máy thông dụng khác
32 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
33 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
34 Sản xuất máy luyện kim
35 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
36 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
37 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
38 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
39 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
40 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
41 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
42 Hoàn thiện công trình xây dựng
43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
44 Bán buôn thực phẩm
45 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
46 Bán buôn thủy sản
47 Bán buôn rau, quả
48 Bán buôn cà phê
49 Bán buôn chè
50 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
51 Bán buôn thực phẩm khác
52 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
53 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
54 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
55 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
56 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
57 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
58 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
59 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
60 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
61 Bán buôn xi măng
62 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
63 Bán buôn kính xây dựng
64 Bán buôn sơn, vécni
65 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
66 Bán buôn đồ ngũ kim
67 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
68 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
69 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
70 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
71 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
72 Bán buôn cao su
73 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
74 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
75 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
76 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
77 Bán buôn tổng hợp
78 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
79 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
80 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
81 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
82 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
83 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
84 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
85 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
86 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
87 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
88 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
89 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
90 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
91 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
92 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
93 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
94 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
95 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
96 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
97 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
98 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
99 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
100 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
101 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
102 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
103 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
104 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
105 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
106 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
107 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
108 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
109 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
110 Vận tải hành khách đường bộ khác
111 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
112 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
113 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
114 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
115 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
116 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
117 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
118 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
119 Vận tải đường ống
120 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
121 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
122 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
123 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
124 Khách sạn
125 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
126 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
127 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
128 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
129 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
130 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
131 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
132 Dịch vụ ăn uống khác
133 Cho thuê xe có động cơ
134 Cho thuê ôtô
135 Cho thuê xe có động cơ khác
136 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
137 Cho thuê băng, đĩa video
138 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
139 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
140 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
141 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
142 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
143 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
144 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
145 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
146 Cung ứng lao động tạm thời
Có thể bạn quan tâm