Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Dr Vương

Thông tin Công Ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Dr Vương

Công Ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Dr Vương tên giao dịch Dr Vuong International Dentistry Company Limited có mã số thuế 0108125124 được thành lập ngày 10/01/2018. Địa chỉ: thôn Lực Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

Mã số ĐTNT

0108125124

Ngày cấp 10/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Dr Vương

Tên giao dịch

Dr Vuong International Dentistry Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

thôn Lực Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0108125124 / 10/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 10/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 10/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 10/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Minh Vương

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Dr Vương

STT Tên ngành
1 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
2 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
3 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
4 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
5 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
6 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
7 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
8 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
9 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
11 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
12 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
16 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
19 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
21 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
22 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
23 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
24 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
25 Bán buôn cao su
26 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
27 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
28 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
29 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
30 Bán buôn tổng hợp
31 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
32 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
33 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
34 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
35 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
36 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
37 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
38 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
39 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
40 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
41 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
42 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
43 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
44 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
45 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
46 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa
47 Hoạt động của các phòng khám nha khoa
48 Hoạt động y tế dự phòng
49 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
50 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Có thể bạn quan tâm