Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Mtv The Kitchen F&b

Thông tin Công Ty TNHH Mtv The Kitchen F&b

Công Ty TNHH Mtv The Kitchen F&b tên giao dịch The Kitchen F&b Company Limited có mã số thuế 0314831245 được thành lập ngày 12/01/2018. Địa chỉ: R4-51 đường Hưng Gia 2, khu đô thị Phú Mỹ Hưng, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Mã số ĐTNT

0314831245

Ngày cấp 12/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Mtv The Kitchen F&b

Tên giao dịch

The Kitchen F&b Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

R4-51 đường Hưng Gia 2, khu đô thị Phú Mỹ Hưng, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0314831245 / 12/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 12/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 12/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 12/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Thị Thư

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Mtv The Kitchen F&b

STT Tên ngành
1 Bán buôn thực phẩm
2 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
3 Bán buôn thủy sản
4 Bán buôn rau, quả
5 Bán buôn cà phê
6 Bán buôn chè
7 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
8 Bán buôn thực phẩm khác
9 Bán buôn đồ uống
10 Bán buôn đồ uống có cồn
11 Bán buôn đồ uống không có cồn
12 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
13 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
14 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
15 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
16 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
17 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
18 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
19 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
20 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
21 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
22 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
23 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
24 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
25 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
26 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
27 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
28 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
29 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
30 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
31 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
32 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
33 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
34 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
35 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
36 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
37 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
38 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
39 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
40 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
41 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
42 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
43 Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ
44 Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ
45 Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
46 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
47 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
48 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
49 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
50 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
51 Dịch vụ ăn uống khác
52 Dịch vụ phục vụ đồ uống
53 Quán rượu, bia, quầy bar
54 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
55 Xuất bản sách
56 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
57 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
58 Hoạt động xuất bản khác
59 Xuất bản phần mềm
Có thể bạn quan tâm