Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Bạc Liêu

Thông tin Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Bạc Liêu

Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Bạc Liêu tên giao dịch Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Bạc Liêu có mã số thuế 1900631458 được thành lập ngày 13/12/2017. Địa chỉ: Số 7a5 Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 7, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Mã số ĐTNT

1900631458

Ngày cấp 13/12/2017 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Bạc Liêu

Tên giao dịch

Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Bạc Liêu

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 7a5 Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 7, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 1900631458 / 13/12/2017 Cơ quan cấp
Năm tài chính 13/12/2017 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 13/12/2017
Ngày bắt đầu HĐ 13/12/2017 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Văn Hải

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Môi Trường Đô Thị Bạc Liêu

STT Tên ngành
1 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
2 Trồng rau các loại
3 Trồng đậu các loại
4 Trồng hoa, cây cảnh
5 Trồng cây hàng năm khác
6 Chăn nuôi gia cầm
7 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
8 Chăn nuôi gà
9 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
10 Chăn nuôi gia cầm khác
11 Chăn nuôi khác
12 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
13 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
14 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
15 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
16 Xử lý hạt giống để nhân giống
17 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
18 Trồng rừng và chăm sóc rừng
19 Ươm giống cây lâm nghiệp
20 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
21 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
22 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
23 Khai thác gỗ
24 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
25 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
26 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
27 Khai thác thuỷ sản biển
28 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
29 Khai thác đá
30 Khai thác cát, sỏi
31 Khai thác đất sét
32 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
33 Khai thác và thu gom than bùn
34 Khai thác muối
35 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
38 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
39 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
40 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
41 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
42 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
43 Sản xuất plastic nguyên sinh
44 Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
45 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
46 Thu gom rác thải độc hại
47 Thu gom rác thải y tế
48 Thu gom rác thải độc hại khác
49 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
50 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
51 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế
52 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
53 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
54 Xây dựng công trình đường sắt
55 Xây dựng công trình đường bộ
56 Xây dựng công trình công ích
57 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
58 Phá dỡ
59 Chuẩn bị mặt bằng
60 Lắp đặt hệ thống điện
61 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
62 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
63 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
64 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
65 Hoàn thiện công trình xây dựng
66 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
67 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
68 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
69 Bán buôn hoa và cây
70 Bán buôn động vật sống
71 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
72 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
73 Bán buôn gạo
74 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
75 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
76 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
77 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
78 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
79 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
80 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
81 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
82 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
83 Bán buôn xi măng
84 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
85 Bán buôn kính xây dựng
86 Bán buôn sơn, vécni
87 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
88 Bán buôn đồ ngũ kim
89 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
90 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
91 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
92 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
93 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
94 Bán buôn cao su
95 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
96 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
97 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
98 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
99 Bán buôn tổng hợp
100 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
101 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
102 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
103 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
104 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
105 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
106 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
107 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
108 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
109 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
110 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
111 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
112 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
113 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
114 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
115 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
116 Vận tải đường ống
Có thể bạn quan tâm