Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Trường An

Thông tin Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Trường An

Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Trường An tên giao dịch Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Trường An có mã số thuế 2400828264 được thành lập ngày 15/12/2017. Địa chỉ: Thôn Cai Vàng, Xã Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Mã số ĐTNT

2400828264

Ngày cấp 15/12/2017 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Trường An

Tên giao dịch

Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Trường An

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Cai Vàng, Xã Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2400828264 / 15/12/2017 Cơ quan cấp
Năm tài chính 15/12/2017 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 15/12/2017
Ngày bắt đầu HĐ 15/12/2017 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Lê Minh Tuân

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Lâm Nông Nghiệp Trường An

STT Tên ngành
1 Trồng cây ăn quả
2 Trồng nho
3 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
4 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
5 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
6 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
7 Trồng cây ăn quả khác
8 Trồng cây lấy quả chứa dầu
9 Trồng cây điều
10 Trồng cây hồ tiêu
11 Trồng cây cao su
12 Trồng cây cà phê
13 Trồng cây chè
14 Chăn nuôi gia cầm
15 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
16 Chăn nuôi gà
17 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
18 Chăn nuôi gia cầm khác
19 Chăn nuôi khác
20 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
21 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
22 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
23 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
24 Xử lý hạt giống để nhân giống
25 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
26 Trồng rừng và chăm sóc rừng
27 Ươm giống cây lâm nghiệp
28 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
29 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
30 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
31 Khai thác gỗ
32 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
33 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
34 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
35 Khai thác thuỷ sản biển
36 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
37 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
38 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
39 Sản xuất giống thuỷ sản
40 Khai thác và thu gom than cứng
41 Khai thác và thu gom than non
42 Khai thác dầu thô
43 Khai thác khí đốt tự nhiên
44 Khai thác quặng sắt
45 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
46 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
47 Cưa, xẻ và bào gỗ
48 Bảo quản gỗ
49 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
50 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
51 Sản xuất bao bì bằng gỗ
Có thể bạn quan tâm