Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Hoàng Nguyễn Nb

Thông tin Công Ty TNHH Hoàng Nguyễn Nb

Công Ty TNHH Hoàng Nguyễn Nb tên giao dịch Công Ty TNHH Hoàng Nguyễn Nb có mã số thuế 2700848504 được thành lập ngày 29/11/2017. Địa chỉ: Ngõ 103, Đường 30/6, Phố Võ Thị Sáu, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Mã số ĐTNT

2700848504

Ngày cấp 29/11/2017 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Hoàng Nguyễn Nb

Tên giao dịch

Công Ty TNHH Hoàng Nguyễn Nb

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Ngõ 103, Đường 30/6, Phố Võ Thị Sáu, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2700848504 / 29/11/2017 Cơ quan cấp
Năm tài chính 29/11/2017 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 29/11/2017
Ngày bắt đầu HĐ 29/11/2017 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Văn Huyên

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Hoàng Nguyễn Nb

STT Tên ngành
1 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
2 Khai thác đá
3 Khai thác cát, sỏi
4 Khai thác đất sét
5 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
6 Khai thác và thu gom than bùn
7 Khai thác muối
8 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
9 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
10 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
11 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
12 Sản xuất xi măng
13 Sản xuất vôi
14 Sản xuất thạch cao
15 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
16 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
17 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
18 Sản xuất sắt, thép, gang
19 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
20 Đúc sắt thép
21 Đúc kim loại màu
22 Sản xuất các cấu kiện kim loại
23 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
24 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
25 Sản xuất vũ khí và đạn dược
26 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
27 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
28 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
29 Thu gom rác thải độc hại
30 Thu gom rác thải y tế
31 Thu gom rác thải độc hại khác
32 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
33 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
34 Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
35 Bán buôn xe có động cơ khác
36 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
37 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
38 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
39 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
40 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
41 Bán mô tô, xe máy
42 Bán buôn mô tô, xe máy
43 Bán lẻ mô tô, xe máy
44 Đại lý mô tô, xe máy
45 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
46 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
47 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
48 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
49 Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
50 Đại lý, môi giới, đấu giá
51 Đại lý
52 Môi giới
53 Đấu giá
54 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
55 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
56 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
57 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
58 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
59 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
60 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
61 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
62 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
63 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
64 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
65 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
66 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
67 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
68 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
69 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
70 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
71 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
72 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
73 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
74 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
75 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
76 Bán buôn dầu thô
77 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
78 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
79 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
80 Bán buôn quặng kim loại
81 Bán buôn sắt, thép
82 Bán buôn kim loại khác
83 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
84 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
85 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
86 Bán buôn xi măng
87 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
88 Bán buôn kính xây dựng
89 Bán buôn sơn, vécni
90 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
91 Bán buôn đồ ngũ kim
92 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
93 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
94 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
95 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
96 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
97 Bán buôn cao su
98 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
99 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
100 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
101 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
102 Bán buôn tổng hợp
103 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
104 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
105 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
106 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
107 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
108 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
109 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
110 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
111 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
112 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
113 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
114 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
115 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
116 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
117 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
118 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
119 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
120 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
121 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
122 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
123 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
124 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
125 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
126 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
127 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
128 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
129 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
130 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
131 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
132 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
133 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
134 Vận tải hành khách bằng taxi
135 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
136 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
137 Vận tải hành khách đường bộ khác
138 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
139 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
140 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
141 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
142 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
143 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
144 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
145 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
146 Vận tải đường ống
147 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
148 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
149 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
150 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
151 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
152 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
153 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
154 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
155 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
156 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
157 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
158 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương
159 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa
160 Bốc xếp hàng hóa
161 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
162 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
163 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
164 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
165 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
166 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
167 Dịch vụ đại lý tàu biển
168 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
169 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
170 Bưu chính
171 Chuyển phát
172 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
173 Khách sạn
174 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
175 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
176 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
177 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
178 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
179 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
180 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
181 Dịch vụ ăn uống khác
182 Bảo hiểm phi nhân thọ
183 Bảo hiểm y tế
184 Bảo hiểm phi nhân thọ khác
185 Tái bảo hiểm
186 Bảo hiểm xã hội
187 Quản lý thị trường tài chính
188 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
189 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
190 Đánh giá rủi ro và thiệt hại
191 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
192 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
193 Hoạt động quản lý quỹ
194 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
195 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
196 Cho thuê xe có động cơ
197 Cho thuê ôtô
198 Cho thuê xe có động cơ khác
199 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
200 Cho thuê băng, đĩa video
201 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
202 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
203 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
204 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
205 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
206 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
207 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
208 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
209 Cung ứng lao động tạm thời
Có thể bạn quan tâm