Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ Đức Minh

Thông tin Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ Đức Minh

Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ Đức Minh tên giao dịch Duc Minh Service And Trading Development Investment Company Limited có mã số thuế 0901025828 được thành lập ngày 22/12/2017. Địa chỉ: Số 416, đường Nguyễn Văn Linh, Phường An Tảo, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Mã số ĐTNT

0901025828

Ngày cấp 22/12/2017 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ Đức Minh

Tên giao dịch

Duc Minh Service And Trading Development Investment Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 416, đường Nguyễn Văn Linh, Phường An Tảo, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0901025828 / 22/12/2017 Cơ quan cấp
Năm tài chính 22/12/2017 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 22/12/2017
Ngày bắt đầu HĐ 22/12/2017 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Lê Thanh Sơn

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Và Dịch Vụ Đức Minh

STT Tên ngành
1 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
2 Trồng rau các loại
3 Trồng đậu các loại
4 Trồng hoa, cây cảnh
5 Trồng cây hàng năm khác
6 Trồng cây ăn quả
7 Trồng nho
8 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
9 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
10 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
11 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
12 Trồng cây ăn quả khác
13 Trồng cây lấy quả chứa dầu
14 Trồng cây điều
15 Trồng cây hồ tiêu
16 Trồng cây cao su
17 Trồng cây cà phê
18 Trồng cây chè
19 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
20 Trồng cây gia vị
21 Trồng cây dược liệu
22 Trồng cây lâu năm khác
23 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
24 Chăn nuôi trâu, bò
25 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
26 Chăn nuôi dê, cừu
27 Chăn nuôi lợn
28 Khai thác thuỷ sản nội địa
29 Khai thác thuỷ sản nước lợ
30 Khai thác thuỷ sản nước ngọt
31 Nuôi trồng thuỷ sản biển
32 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
33 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
34 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
35 Sản xuất giống thuỷ sản
36 Khai thác và thu gom than cứng
37 Khai thác và thu gom than non
38 Khai thác dầu thô
39 Khai thác khí đốt tự nhiên
40 Khai thác quặng sắt
41 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
42 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
43 Khai thác quặng bôxít
44 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
45 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
46 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
47 Khai thác đá
48 Khai thác cát, sỏi
49 Khai thác đất sét
50 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
51 Khai thác và thu gom than bùn
52 Khai thác muối
53 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
56 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
57 Chế biến và đóng hộp thịt
58 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
59 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
60 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
61 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
62 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
63 Chế biến và bảo quản nước mắm
64 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
65 Chế biến và bảo quản rau quả
66 Chế biến và đóng hộp rau quả
67 Chế biến và bảo quản rau quả khác
68 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
69 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật
70 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
71 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
72 Xay xát và sản xuất bột thô
73 Xay xát
74 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
75 Sản xuất các loại bánh từ bột
76 Sản xuất đường
77 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
78 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
79 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
80 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
81 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
82 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
83 Sản xuất rượu vang
84 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
85 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
86 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
87 Sản xuất đồ uống không cồn
88 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
89 Cưa, xẻ và bào gỗ
90 Bảo quản gỗ
91 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
92 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
93 Sản xuất bao bì bằng gỗ
94 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
95 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
96 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
97 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
98 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
99 Sản xuất xi măng
100 Sản xuất vôi
101 Sản xuất thạch cao
102 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
103 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
104 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
105 Sản xuất sắt, thép, gang
106 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
107 Đúc sắt thép
108 Đúc kim loại màu
109 Sản xuất các cấu kiện kim loại
110 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
111 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
112 Sản xuất vũ khí và đạn dược
113 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
114 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
115 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
116 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
117 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
118 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
119 Sản xuất linh kiện điện tử
120 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
121 Sản xuất thiết bị truyền thông
122 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
123 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
124 Sản xuất đồng hồ
125 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
126 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
127 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
128 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
129 Sản xuất mô tơ, máy phát
130 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
131 Sản xuất pin và ắc quy
132 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
133 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
134 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
135 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
136 Sản xuất đồ điện dân dụng
137 Sản xuất thiết bị điện khác
138 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
139 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
140 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
141 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
142 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
143 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
144 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
145 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
146 Sản xuất máy thông dụng khác
147 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
148 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
149 Sản xuất máy luyện kim
150 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
151 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
152 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
153 Sản xuất máy chuyên dụng khác
154 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
155 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
156 Sản xuất xe có động cơ
157 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
158 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
159 Đóng tàu và cấu kiện nổi
160 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
161 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
162 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
163 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
164 Sản xuất mô tô, xe máy
165 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
166 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
167 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
168 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
169 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
170 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
171 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
172 Sản xuất nhạc cụ
173 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
174 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
175 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
176 Xây dựng công trình đường sắt
177 Xây dựng công trình đường bộ
178 Xây dựng công trình công ích
179 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
180 Phá dỡ
181 Chuẩn bị mặt bằng
182 Lắp đặt hệ thống điện
183 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
184 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
185 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
186 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
187 Hoàn thiện công trình xây dựng
188 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
189 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
190 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
191 Bán buôn hoa và cây
192 Bán buôn động vật sống
193 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
194 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
195 Bán buôn gạo
196 Bán buôn thực phẩm
197 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
198 Bán buôn thủy sản
199 Bán buôn rau, quả
200 Bán buôn cà phê
201 Bán buôn chè
202 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
203 Bán buôn thực phẩm khác
204 Bán buôn đồ uống
205 Bán buôn đồ uống có cồn
206 Bán buôn đồ uống không có cồn
207 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
208 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
209 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
210 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
211 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
212 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
213 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
214 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
215 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
216 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
217 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
218 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
219 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
220 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
221 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
222 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
223 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
224 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
225 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
226 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
227 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
228 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
229 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
230 Bán buôn dầu thô
231 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
232 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
233 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
234 Bán buôn quặng kim loại
235 Bán buôn sắt, thép
236 Bán buôn kim loại khác
237 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
238 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
239 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
240 Bán buôn xi măng
241 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
242 Bán buôn kính xây dựng
243 Bán buôn sơn, vécni
244 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
245 Bán buôn đồ ngũ kim
246 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
247 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
248 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
249 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
250 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
251 Bán buôn cao su
252 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
253 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
254 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
255 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
256 Bán buôn tổng hợp
257 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
258 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
259 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
260 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
261 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
262 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
263 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
264 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
265 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
266 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
267 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
268 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
269 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
270 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
271 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
272 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
273 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
274 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
275 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
276 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
277 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
278 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
279 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
280 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
281 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
282 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
283 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
284 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
285 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
286 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
287 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
288 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
289 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
290 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
291 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
292 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
293 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
294 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
295 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
296 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
297 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
298 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
299 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
300 Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
301 Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
302 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
303 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
304 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
305 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
306 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
307 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
308 Vận tải đường ống
309 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
310 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
311 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
312 Vận tải hành khách hàng không
313 Vận tải hàng hóa hàng không
314 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
315 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
316 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
317 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
318 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
319 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
320 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
321 Bốc xếp hàng hóa
322 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
323 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
324 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
325 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
326 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
327 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
328 Khách sạn
329 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
330 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
331 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
332 Cơ sở lưu trú khác
333 Ký túc xá học sinh, sinh viên
334 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
335 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
336 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
337 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
338 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
339 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
340 Dịch vụ ăn uống khác
341 Dịch vụ phục vụ đồ uống
342 Quán rượu, bia, quầy bar
343 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
344 Xuất bản sách
345 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
346 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
347 Hoạt động xuất bản khác
348 Xuất bản phần mềm
349 Cho thuê xe có động cơ
350 Cho thuê ôtô
351 Cho thuê xe có động cơ khác
352 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
353 Cho thuê băng, đĩa video
354 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
355 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
356 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
357 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
358 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
359 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
360 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
361 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
362 Cung ứng lao động tạm thời
Có thể bạn quan tâm