Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Đô Thị Thủ Đô

Thông tin Công Ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Đô Thị Thủ Đô

Công Ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Đô Thị Thủ Đô tên giao dịch Thu Do Urban Infrastructure Investment Company Limited có mã số thuế 0108129231 được thành lập ngày 11/01/2018. Địa chỉ: 227A đường Nguyễn Ngọc Vũ, Tổ 19, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Mã số ĐTNT

0108129231

Ngày cấp 11/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Đô Thị Thủ Đô

Tên giao dịch

Thu Do Urban Infrastructure Investment Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

227A đường Nguyễn Ngọc Vũ, Tổ 19, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0108129231 / 11/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 11/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 11/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 11/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trương Duy Phong

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Đô Thị Thủ Đô

STT Tên ngành
1 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
2 Trồng cây gia vị
3 Trồng cây dược liệu
4 Trồng cây lâu năm khác
5 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
6 Chăn nuôi trâu, bò
7 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
8 Chăn nuôi dê, cừu
9 Chăn nuôi lợn
10 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
11 Khai thác đá
12 Khai thác cát, sỏi
13 Khai thác đất sét
14 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
15 Khai thác và thu gom than bùn
16 Khai thác muối
17 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
18 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
20 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
21 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
22 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
23 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
24 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
25 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
26 Sản xuất mực in
27 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
28 Sản xuất mỹ phẩm
29 Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
30 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
31 Sản xuất sợi nhân tạo
32 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
33 Sản xuất thuốc các loại
34 Sản xuất hoá dược và dược liệu
35 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
36 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
37 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
38 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
39 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
40 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
41 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
42 Sản xuất nhạc cụ
43 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
44 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
45 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
46 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
47 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
48 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
49 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
50 Sửa chữa máy móc, thiết bị
51 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
52 Sửa chữa thiết bị điện
53 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
54 Sửa chữa thiết bị khác
55 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
56 Thoát nước và xử lý nước thải
57 Thoát nước
58 Xử lý nước thải
59 Thu gom rác thải không độc hại
60 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
61 Xây dựng công trình đường sắt
62 Xây dựng công trình đường bộ
63 Xây dựng công trình công ích
64 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
65 Phá dỡ
66 Chuẩn bị mặt bằng
67 Lắp đặt hệ thống điện
68 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
69 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
70 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
71 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
72 Hoàn thiện công trình xây dựng
73 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
74 Đại lý, môi giới, đấu giá
75 Đại lý
76 Môi giới
77 Đấu giá
78 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
79 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
80 Bán buôn hoa và cây
81 Bán buôn động vật sống
82 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
83 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
84 Bán buôn gạo
85 Bán buôn thực phẩm
86 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
87 Bán buôn thủy sản
88 Bán buôn rau, quả
89 Bán buôn cà phê
90 Bán buôn chè
91 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
92 Bán buôn thực phẩm khác
93 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
94 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
95 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
96 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
97 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
98 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
99 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
100 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
101 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
102 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
103 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
104 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
105 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
106 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
107 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
108 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
109 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
110 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
111 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
112 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
113 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
114 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
115 Bán buôn xi măng
116 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
117 Bán buôn kính xây dựng
118 Bán buôn sơn, vécni
119 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
120 Bán buôn đồ ngũ kim
121 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
122 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
123 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
124 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
125 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
126 Bán buôn cao su
127 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
128 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
129 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
130 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
131 Bán buôn tổng hợp
132 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
133 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
134 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
135 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
136 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
137 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
138 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
139 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
140 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
141 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
142 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
143 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
144 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
145 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
146 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
147 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
148 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
149 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
150 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
151 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
152 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
153 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
154 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
155 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
156 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
157 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
158 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
159 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
160 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
161 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
162 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
163 Hoạt động kiến trúc
164 Hoạt động đo đạc bản đồ
165 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
166 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
167 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
168 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
169 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
170 Quảng cáo
171 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
172 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
173 Hoạt động nhiếp ảnh
Có thể bạn quan tâm