Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Cơ Khí & Thiết Bị Công Nghiệp Tnt Việt Nam

Thông tin Công Ty TNHH Cơ Khí & Thiết Bị Công Nghiệp Tnt Việt Nam

Công Ty TNHH Cơ Khí & Thiết Bị Công Nghiệp Tnt Việt Nam tên giao dịch Tnt Vietnam Industrial Equipment And Mechanical Company Limited có mã số thuế 0108128118 được thành lập ngày 11/01/2018. Địa chỉ: Phòng 301, tầng 3, số nhà 53A, Phố Trần Quốc Vượng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Mã số ĐTNT

0108128118

Ngày cấp 11/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Cơ Khí & Thiết Bị Công Nghiệp Tnt Việt Nam

Tên giao dịch

Tnt Vietnam Industrial Equipment And Mechanical Company Limited

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Phòng 301, tầng 3, số nhà 53A, Phố Trần Quốc Vượng, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0108128118 / 11/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 11/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 11/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 11/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Mai Thị Hiền

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Cơ Khí & Thiết Bị Công Nghiệp Tnt Việt Nam

STT Tên ngành
1 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2 Sản xuất plastic nguyên sinh
3 Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
4 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic
6 Sản xuất bao bì từ plastic
7 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
8 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
9 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
10 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
11 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
12 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
13 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
14 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
15 Sản xuất linh kiện điện tử
16 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
17 Sản xuất thiết bị truyền thông
18 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
19 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
20 Sản xuất đồng hồ
21 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
22 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
23 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
24 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
25 Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
26 Bán buôn xe có động cơ khác
27 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
28 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
29 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
30 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
31 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
32 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
33 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
34 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
35 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
36 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
37 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
38 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
39 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
40 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
41 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
42 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
43 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
46 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
47 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
48 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
49 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
50 Bán buôn xi măng
51 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
52 Bán buôn kính xây dựng
53 Bán buôn sơn, vécni
54 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
55 Bán buôn đồ ngũ kim
56 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
57 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
58 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
59 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
60 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
61 Bán buôn cao su
62 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
63 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
64 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
65 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
66 Bán buôn tổng hợp
67 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
68 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
69 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
70 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
71 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
72 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
73 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
74 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
75 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
76 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
77 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
78 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
79 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
80 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
81 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
82 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
83 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
84 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
85 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
86 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
87 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
88 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
89 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
90 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
91 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
92 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
93 Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
94 Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
95 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
96 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
97 Vận tải hành khách bằng taxi
98 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
99 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
100 Vận tải hành khách đường bộ khác
101 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
102 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
103 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
104 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
105 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
106 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
107 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
108 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
109 Vận tải đường ống
110 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
111 Hoạt động khí tượng thuỷ văn
112 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
113 Hoạt động thú y
Có thể bạn quan tâm