Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Và Thiết Bị Công Nghiệp Khang An

Thông tin Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Và Thiết Bị Công Nghiệp Khang An

Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Và Thiết Bị Công Nghiệp Khang An tên giao dịch Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Và Thiết Bị Công Nghiệp Khang An có mã số thuế 3702629838 được thành lập ngày 02/01/2018. Địa chỉ: 2/44 Đại Lộ Bình Dương, Khu Phố Hoà Lân 1, Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Mã số ĐTNT

3702629838

Ngày cấp 02/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Và Thiết Bị Công Nghiệp Khang An

Tên giao dịch

Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Và Thiết Bị Công Nghiệp Khang An

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

2/44 Đại Lộ Bình Dương, Khu Phố Hoà Lân 1, Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 3702629838 / 02/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 02/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 02/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 02/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trần Khang

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty TNHH Cơ Điện Lạnh Và Thiết Bị Công Nghiệp Khang An

STT Tên ngành
1 Bán buôn thực phẩm
2 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
3 Bán buôn thủy sản
4 Bán buôn rau, quả
5 Bán buôn cà phê
6 Bán buôn chè
7 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
8 Bán buôn thực phẩm khác
9 Bán buôn đồ uống
10 Bán buôn đồ uống có cồn
11 Bán buôn đồ uống không có cồn
12 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
14 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
15 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
16 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
17 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
18 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
19 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
20 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
21 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
28 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
31 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
34 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
35 Bán buôn xi măng
36 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
37 Bán buôn kính xây dựng
38 Bán buôn sơn, vécni
39 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
40 Bán buôn đồ ngũ kim
41 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
42 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
43 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
44 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
45 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
46 Bán buôn cao su
47 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
48 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
49 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
50 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
51 Bán buôn tổng hợp
52 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
53 Vận tải hành khách đường bộ khác
54 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
55 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
56 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
57 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
58 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
59 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
60 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
61 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
62 Vận tải đường ống
63 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
64 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
65 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
66 Vận tải hành khách hàng không
67 Vận tải hàng hóa hàng không
Có thể bạn quan tâm