Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Sông Lam

Thông tin Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Sông Lam

Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Sông Lam tên giao dịch Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Sông Lam có mã số thuế 2901921391 được thành lập ngày 12/01/2018. Địa chỉ: Số nhà 22, Ngõ 112, đường Lệ Ninh, Phường Quán Bàu, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách đường sắt

Mã số ĐTNT

2901921391

Ngày cấp 12/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Sông Lam

Tên giao dịch

Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Sông Lam

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số nhà 22, Ngõ 112, đường Lệ Ninh, Phường Quán Bàu, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2901921391 / 12/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 12/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 12/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 12/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Công Phúc

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Vận tải hành khách đường sắt Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Sông Lam

STT Tên ngành
1 Thoát nước và xử lý nước thải
2 Thoát nước
3 Xử lý nước thải
4 Thu gom rác thải không độc hại
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
6 Xây dựng công trình đường sắt
7 Xây dựng công trình đường bộ
8 Xây dựng công trình công ích
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
10 Phá dỡ
11 Chuẩn bị mặt bằng
12 Lắp đặt hệ thống điện
13 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
15 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
17 Hoàn thiện công trình xây dựng
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
19 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
20 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
21 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
22 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
23 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
24 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
25 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
26 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
27 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
28 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
29 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
34 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
37 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
39 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
40 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
41 Bán buôn xi măng
42 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
43 Bán buôn kính xây dựng
44 Bán buôn sơn, vécni
45 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
46 Bán buôn đồ ngũ kim
47 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
48 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
49 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
50 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
51 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
52 Bán buôn cao su
53 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
54 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
55 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
56 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
57 Bán buôn tổng hợp
58 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
59 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
60 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
61 Vận tải hành khách bằng taxi
62 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
63 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
64 Vận tải hành khách đường bộ khác
65 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
66 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
67 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
68 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
69 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
70 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
71 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
72 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
73 Vận tải đường ống
74 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
75 Khách sạn
76 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
77 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
78 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
79 Cơ sở lưu trú khác
80 Ký túc xá học sinh, sinh viên
81 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
82 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
83 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
84 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
85 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
86 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
87 Dịch vụ ăn uống khác
88 Dịch vụ phục vụ đồ uống
89 Quán rượu, bia, quầy bar
90 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
91 Xuất bản sách
92 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
93 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
94 Hoạt động xuất bản khác
95 Xuất bản phần mềm
96 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
97 Hoạt động kiến trúc
98 Hoạt động đo đạc bản đồ
99 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
100 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
101 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
102 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
103 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
104 Quảng cáo
105 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
106 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
107 Hoạt động nhiếp ảnh
108 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
109 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
110 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
111 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
112 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
113 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
114 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
115 Cung ứng lao động tạm thời
Có thể bạn quan tâm