Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Xuân Hội

Thông tin Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Xuân Hội

Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Xuân Hội tên giao dịch Xuan Hoi Construction Joint Stock Company có mã số thuế 5701905038 được thành lập ngày 09/11/2017. Địa chỉ: Thôn Làng, Xã Thống Nhất, Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Mã số ĐTNT

5701905038

Ngày cấp 09/11/2017 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Xuân Hội

Tên giao dịch

Xuan Hoi Construction Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Làng, Xã Thống Nhất, Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5701905038 / 09/11/2017 Cơ quan cấp
Năm tài chính 09/11/2017 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 09/11/2017
Ngày bắt đầu HĐ 09/11/2017 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Đỗ Minh Hội

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Xuân Hội

STT Tên ngành
1 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
2 Trồng rau các loại
3 Trồng đậu các loại
4 Trồng hoa, cây cảnh
5 Trồng cây hàng năm khác
6 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
7 Khai thác đá
8 Khai thác cát, sỏi
9 Khai thác đất sét
10 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
11 Khai thác và thu gom than bùn
12 Khai thác muối
13 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
14 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
15 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
16 Tái chế phế liệu
17 Tái chế phế liệu kim loại
18 Tái chế phế liệu phi kim loại
19 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
20 Xây dựng nhà các loại
21 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
22 Xây dựng công trình đường sắt
23 Xây dựng công trình đường bộ
24 Xây dựng công trình công ích
25 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
26 Phá dỡ
27 Chuẩn bị mặt bằng
28 Lắp đặt hệ thống điện
29 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
30 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
31 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
32 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
33 Hoàn thiện công trình xây dựng
34 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
35 Đại lý, môi giới, đấu giá
36 Đại lý
37 Môi giới
38 Đấu giá
39 Bán buôn thực phẩm
40 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
41 Bán buôn thủy sản
42 Bán buôn rau, quả
43 Bán buôn cà phê
44 Bán buôn chè
45 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
46 Bán buôn thực phẩm khác
47 Bán buôn đồ uống
48 Bán buôn đồ uống có cồn
49 Bán buôn đồ uống không có cồn
50 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
51 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
52 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
53 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
54 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
55 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
56 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
57 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
58 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
59 Bán buôn quặng kim loại
60 Bán buôn sắt, thép
61 Bán buôn kim loại khác
62 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
63 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
64 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
65 Bán buôn xi măng
66 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
67 Bán buôn kính xây dựng
68 Bán buôn sơn, vécni
69 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
70 Bán buôn đồ ngũ kim
71 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
72 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
73 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
74 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
75 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
76 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
77 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
78 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
79 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
80 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
81 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
82 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
83 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
84 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
85 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
86 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
87 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
88 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
89 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
90 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
91 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
92 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
93 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
94 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
95 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
96 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
97 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
98 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
99 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
100 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
101 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
102 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
103 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
104 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
105 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
106 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
107 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
108 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
109 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
110 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
111 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
112 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
113 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
114 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
115 Vận tải đường ống
116 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
117 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
118 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
119 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
120 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
121 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
122 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
123 Bốc xếp hàng hóa
124 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
125 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
126 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
127 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
128 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
129 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
130 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
131 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
132 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
133 Dịch vụ ăn uống khác
134 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
135 Hoạt động kiến trúc
136 Hoạt động đo đạc bản đồ
137 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
138 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
139 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
140 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
141 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
142 Quảng cáo
143 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
144 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
145 Hoạt động nhiếp ảnh
146 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
147 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp
148 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
149 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
150 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
151 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
152 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
153 Cung ứng lao động tạm thời
Có thể bạn quan tâm