Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Toàn Thắng T&t Việt Nam

Thông tin Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Toàn Thắng T&t Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Toàn Thắng T&t Việt Nam tên giao dịch Toan Thang T&t Viet Nam Trading Services Joint Stock Company có mã số thuế 0108098819 được thành lập ngày 20/12/2017. Địa chỉ: Thôn Yên Nhân, Xã Tiền Phong, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

Mã số ĐTNT

0108098819

Ngày cấp 20/12/2017 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Toàn Thắng T&t Việt Nam

Tên giao dịch

Toan Thang T&t Viet Nam Trading Services Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Yên Nhân, Xã Tiền Phong, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0108098819 / 20/12/2017 Cơ quan cấp
Năm tài chính 20/12/2017 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 20/12/2017
Ngày bắt đầu HĐ 20/12/2017 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trịnh Bá Quyết

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Toàn Thắng T&t Việt Nam

STT Tên ngành
1 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
2 Xây dựng công trình đường sắt
3 Xây dựng công trình đường bộ
4 Xây dựng công trình công ích
5 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
6 Phá dỡ
7 Chuẩn bị mặt bằng
8 Lắp đặt hệ thống điện
9 Đại lý, môi giới, đấu giá
10 Đại lý
11 Môi giới
12 Đấu giá
13 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
14 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
15 Bán buôn hoa và cây
16 Bán buôn động vật sống
17 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
18 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
19 Bán buôn gạo
20 Bán buôn thực phẩm
21 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
22 Bán buôn thủy sản
23 Bán buôn rau, quả
24 Bán buôn cà phê
25 Bán buôn chè
26 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
27 Bán buôn thực phẩm khác
28 Bán buôn đồ uống
29 Bán buôn đồ uống có cồn
30 Bán buôn đồ uống không có cồn
31 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
33 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
34 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
35 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
36 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
37 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
38 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
39 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
40 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
41 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
42 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
43 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
46 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
47 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
48 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
49 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
50 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
51 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
52 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
53 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
54 Bán buôn xi măng
55 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
56 Bán buôn kính xây dựng
57 Bán buôn sơn, vécni
58 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
59 Bán buôn đồ ngũ kim
60 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
61 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
63 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
64 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
65 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
66 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
67 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
68 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
69 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
70 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
71 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
72 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
73 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
74 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
75 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
76 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
77 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
78 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
79 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
80 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
81 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
82 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
83 Vận tải hành khách bằng taxi
84 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
85 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
86 Vận tải hành khách đường bộ khác
87 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
88 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
89 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
90 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
91 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
92 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
93 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
94 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
95 Vận tải đường ống
96 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
97 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
98 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
99 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
100 Dịch vụ ăn uống khác
101 Dịch vụ phục vụ đồ uống
102 Quán rượu, bia, quầy bar
103 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
104 Xuất bản sách
105 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
106 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
107 Hoạt động xuất bản khác
108 Xuất bản phần mềm
Có thể bạn quan tâm