Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Công Nghiệp Và Cơ Điện Tín Đạt

Thông tin Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Công Nghiệp Và Cơ Điện Tín Đạt

Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Công Nghiệp Và Cơ Điện Tín Đạt tên giao dịch Tin Dat Mechanical Electrical And Industry Equipment Joint Stock Company có mã số thuế 0108130999 được thành lập ngày 12/01/2018. Địa chỉ: Số 05/91/78 Đường Hoàng Xá, Tổ dân phố Thôn Đình Tổ, Thị Trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy thông dụng khác

Mã số ĐTNT

0108130999

Ngày cấp 12/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Công Nghiệp Và Cơ Điện Tín Đạt

Tên giao dịch

Tin Dat Mechanical Electrical And Industry Equipment Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 05/91/78 Đường Hoàng Xá, Tổ dân phố Thôn Đình Tổ, Thị Trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0108130999 / 12/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 12/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 12/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 12/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Hữu Đạt Nguyễn Văn Tín

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Sản xuất máy thông dụng khác Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Công Nghiệp Và Cơ Điện Tín Đạt

STT Tên ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
3 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
4 Sản xuất linh kiện điện tử
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
6 Sản xuất thiết bị truyền thông
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
8 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
9 Sản xuất đồng hồ
10 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
11 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
12 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
13 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
14 Sản xuất mô tơ, máy phát
15 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
16 Sản xuất pin và ắc quy
17 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
18 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
19 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
20 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
21 Sản xuất đồ điện dân dụng
22 Sản xuất thiết bị điện khác
23 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
24 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
25 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
26 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
27 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
28 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
29 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
30 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
31 Sản xuất máy thông dụng khác
32 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
33 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
34 Sản xuất máy luyện kim
35 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
36 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
37 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
38 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
39 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
40 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí
41 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
42 Hoàn thiện công trình xây dựng
43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
46 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
47 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
48 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
49 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
50 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
51 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
52 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
53 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
54 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
55 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
56 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
57 Vận tải đường ống
58 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
59 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
60 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
61 Vận tải hành khách hàng không
62 Vận tải hàng hóa hàng không
63 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
64 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
65 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
66 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
Có thể bạn quan tâm