Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty Cổ Phần Tân Đoàn Kbg

Thông tin Công Ty Cổ Phần Tân Đoàn Kbg

Công Ty Cổ Phần Tân Đoàn Kbg tên giao dịch Tan Doan Kbg Joint Stock Company có mã số thuế 4900816574 được thành lập ngày 14/12/2017. Địa chỉ: Thôn Nà Chiêm, Xã Tân Đoàn, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Mã số ĐTNT

4900816574

Ngày cấp 14/12/2017 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Tân Đoàn Kbg

Tên giao dịch

Tan Doan Kbg Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Thôn Nà Chiêm, Xã Tân Đoàn, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 4900816574 / 14/12/2017 Cơ quan cấp
Năm tài chính 14/12/2017 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 14/12/2017
Ngày bắt đầu HĐ 14/12/2017 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Đỗ Mạnh Thắng

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty Cổ Phần Tân Đoàn Kbg

STT Tên ngành
1 Trồng rừng và chăm sóc rừng
2 Ươm giống cây lâm nghiệp
3 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
4 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
5 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
6 Khai thác gỗ
7 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
8 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
9 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
10 Khai thác thuỷ sản biển
11 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
12 Khai thác quặng bôxít
13 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
14 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
15 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
16 Khai thác đá
17 Khai thác cát, sỏi
18 Khai thác đất sét
19 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
20 Khai thác và thu gom than bùn
21 Khai thác muối
22 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
25 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
26 Cưa, xẻ và bào gỗ
27 Bảo quản gỗ
28 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
29 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
30 Sản xuất bao bì bằng gỗ
31 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
32 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
33 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
34 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
35 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
36 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
37 Bán buôn hoa và cây
38 Bán buôn động vật sống
39 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
40 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
41 Bán buôn gạo
42 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
43 Bán buôn quặng kim loại
44 Bán buôn sắt, thép
45 Bán buôn kim loại khác
46 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
47 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
48 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
49 Bán buôn xi măng
50 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
51 Bán buôn kính xây dựng
52 Bán buôn sơn, vécni
53 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
54 Bán buôn đồ ngũ kim
55 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
56 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
57 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
58 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
59 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
60 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
63 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
64 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
65 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm
66 Vận tải hành khách bằng taxi
67 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy
68 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác
69 Vận tải hành khách đường bộ khác
70 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
71 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
72 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
73 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
74 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
75 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
76 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
77 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
78 Vận tải đường ống
79 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
80 Dịch vụ đại lý tàu biển
81 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
82 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
83 Bưu chính
84 Chuyển phát
Có thể bạn quan tâm