Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty Cổ Phần Honest Hạ Long

Thông tin Công Ty Cổ Phần Honest Hạ Long

Công Ty Cổ Phần Honest Hạ Long tên giao dịch Ha Long Honest Joint Stock Company có mã số thuế 5701916167 được thành lập ngày 12/01/2018. Địa chỉ: Số nhà 64/63, tổ 2 Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Mã số ĐTNT

5701916167

Ngày cấp 12/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Honest Hạ Long

Tên giao dịch

Ha Long Honest Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số nhà 64/63, tổ 2 Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5701916167 / 12/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 12/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 12/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 12/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Đinh Tiến Thành

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty Cổ Phần Honest Hạ Long

STT Tên ngành
1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
6 Trồng cây lấy sợi
7 Trồng cây có hạt chứa dầu
8 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
9 Trồng rau các loại
10 Trồng đậu các loại
11 Trồng hoa, cây cảnh
12 Trồng cây hàng năm khác
13 Trồng cây ăn quả
14 Trồng nho
15 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
16 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
17 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
18 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
19 Trồng cây ăn quả khác
20 Trồng cây lấy quả chứa dầu
21 Trồng cây điều
22 Trồng cây hồ tiêu
23 Trồng cây cao su
24 Trồng cây cà phê
25 Trồng cây chè
26 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
27 Trồng cây gia vị
28 Trồng cây dược liệu
29 Trồng cây lâu năm khác
30 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
31 Chăn nuôi trâu, bò
32 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
33 Chăn nuôi dê, cừu
34 Chăn nuôi lợn
35 Chăn nuôi gia cầm
36 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
37 Chăn nuôi gà
38 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
39 Chăn nuôi gia cầm khác
40 Chăn nuôi khác
41 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
42 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
44 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
45 Xử lý hạt giống để nhân giống
46 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
47 Trồng rừng và chăm sóc rừng
48 Ươm giống cây lâm nghiệp
49 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
50 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
51 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
52 Khai thác gỗ
53 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
54 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
55 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
56 Khai thác thuỷ sản biển
57 Khai thác thuỷ sản nội địa
58 Khai thác thuỷ sản nước lợ
59 Khai thác thuỷ sản nước ngọt
60 Nuôi trồng thuỷ sản biển
61 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
62 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
63 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
64 Sản xuất giống thuỷ sản
65 Khai thác và thu gom than cứng
66 Khai thác và thu gom than non
67 Khai thác dầu thô
68 Khai thác khí đốt tự nhiên
69 Khai thác quặng sắt
70 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
71 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
72 Khai thác quặng bôxít
73 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
74 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
75 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
76 Khai thác đá
77 Khai thác cát, sỏi
78 Khai thác đất sét
79 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
80 Khai thác và thu gom than bùn
81 Khai thác muối
82 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
83 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
84 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
85 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
86 Chế biến và đóng hộp thịt
87 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
88 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
89 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
90 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
91 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
92 Chế biến và bảo quản nước mắm
93 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
94 Chế biến và bảo quản rau quả
95 Chế biến và đóng hộp rau quả
96 Chế biến và bảo quản rau quả khác
97 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
98 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật
99 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
100 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
101 Xay xát và sản xuất bột thô
102 Xay xát
103 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
104 Sản xuất các loại bánh từ bột
105 Sản xuất đường
106 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
107 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
108 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
109 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
110 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
111 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
112 Sản xuất rượu vang
113 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
114 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
115 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
116 Sản xuất đồ uống không cồn
117 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
118 Sản xuất thuốc lá
119 Sản xuất thuốc hút khác
120 Sản xuất sợi
121 Sản xuất vải dệt thoi
122 Hoàn thiện sản phẩm dệt
123 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
124 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
125 Sản xuất thảm, chăn đệm
126 Sản xuất các loại dây bện và lưới
127 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
128 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
129 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
130 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
131 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
132 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
133 Sản xuất giày dép
134 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
135 Cưa, xẻ và bào gỗ
136 Bảo quản gỗ
137 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
138 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
139 Sản xuất bao bì bằng gỗ
140 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
141 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
142 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
143 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
144 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
145 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa
146 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn
147 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
148 In ấn
149 Dịch vụ liên quan đến in
150 Sao chép bản ghi các loại
151 Sản xuất than cốc
152 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
153 Sản xuất hoá chất cơ bản
154 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
155 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
156 Sản xuất plastic nguyên sinh
157 Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
158 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
159 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
160 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
161 Sản xuất mực in
162 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
163 Sản xuất mỹ phẩm
164 Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
165 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
166 Sản xuất sợi nhân tạo
167 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
168 Sản xuất xi măng
169 Sản xuất vôi
170 Sản xuất thạch cao
171 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
172 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
173 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
174 Sản xuất sắt, thép, gang
175 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
176 Đúc sắt thép
177 Đúc kim loại màu
178 Sản xuất các cấu kiện kim loại
179 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
180 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
181 Sản xuất vũ khí và đạn dược
182 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
183 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
184 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
185 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
186 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
187 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
188 Sản xuất linh kiện điện tử
189 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
190 Sản xuất thiết bị truyền thông
191 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
192 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
193 Sản xuất đồng hồ
194 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
195 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
196 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
197 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
198 Sản xuất mô tơ, máy phát
199 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
200 Sản xuất pin và ắc quy
201 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
202 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
203 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
204 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
205 Sản xuất đồ điện dân dụng
206 Sản xuất thiết bị điện khác
207 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
208 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
209 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
210 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
211 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
212 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
213 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
214 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
215 Sản xuất máy thông dụng khác
216 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
217 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
218 Sản xuất máy luyện kim
219 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
220 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
221 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
222 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
223 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
224 Bán buôn dầu thô
225 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
226 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
227 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
228 Bán buôn quặng kim loại
229 Bán buôn sắt, thép
230 Bán buôn kim loại khác
231 Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
232 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
233 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
234 Bán buôn xi măng
235 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
236 Bán buôn kính xây dựng
237 Bán buôn sơn, vécni
238 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
239 Bán buôn đồ ngũ kim
240 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
241 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
242 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
243 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
244 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh
245 Bán buôn cao su
246 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
247 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
248 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
249 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
250 Bán buôn tổng hợp
251 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
252 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
253 Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại
254 Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
255 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
256 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
257 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
258 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
259 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
260 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
261 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
262 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
263 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
264 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
265 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
266 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh
267 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
268 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
269 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
270 Bán lẻ vải trong các cửa hàng chuyên doanh
271 Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
272 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
273 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
274 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
275 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
276 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
277 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
278 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
279 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
280 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
281 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
282 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
283 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
284 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
285 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
286 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
287 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
288 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
289 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
290 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
291 Vận tải hành khách ven biển
292 Vận tải hành khách viễn dương
293 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
294 Vận tải hàng hóa ven biển
295 Vận tải hàng hóa viễn dương
296 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
297 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
298 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
299 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
300 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
301 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
302 Vận tải hành khách hàng không
303 Vận tải hàng hóa hàng không
304 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
305 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
306 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)
307 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
308 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
309 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
310 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
311 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
312 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương
313 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa
314 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
315 Dịch vụ điều hành bay
316 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không
317 Bốc xếp hàng hóa
318 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
319 Bốc xếp hàng hóa đường bộ
320 Bốc xếp hàng hóa cảng biển
321 Bốc xếp hàng hóa cảng sông
322 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
323 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
324 Dịch vụ đại lý tàu biển
325 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
326 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
327 Bưu chính
328 Chuyển phát
329 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
330 Khách sạn
331 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
332 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
333 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
334 Cơ sở lưu trú khác
335 Ký túc xá học sinh, sinh viên
336 Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
337 Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
Có thể bạn quan tâm