Cùng địa phương
Cùng ngành nghề

Công Ty Cổ Phần Cityhousing

Thông tin Công Ty Cổ Phần Cityhousing

Công Ty Cổ Phần Cityhousing tên giao dịch Cityhousing Joint Stock Company có mã số thuế 0314836733 được thành lập ngày 12/01/2018. Địa chỉ: 6 Bùi Viện, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Đăng ký & quản lý bởi .

Ngành nghề kinh doanh chính: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Mã số ĐTNT

0314836733

Ngày cấp 12/01/2018 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Cityhousing

Tên giao dịch

Cityhousing Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

6 Bùi Viện, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0314836733 / 12/01/2018 Cơ quan cấp
Năm tài chính 12/01/2018 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 12/01/2018
Ngày bắt đầu HĐ 12/01/2018 Vốn điều lệ Tổng số lao động 0
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Thị Phúc Thảo

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Loại thuế phải nộp

Ngành nghề kinh doanh Công Ty Cổ Phần Cityhousing

STT Tên ngành
1 Bán buôn thực phẩm
2 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
3 Bán buôn thủy sản
4 Bán buôn rau, quả
5 Bán buôn cà phê
6 Bán buôn chè
7 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
8 Bán buôn thực phẩm khác
9 Bán buôn đồ uống
10 Bán buôn đồ uống có cồn
11 Bán buôn đồ uống không có cồn
12 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
14 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
15 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
16 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
17 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
18 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
19 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
20 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
21 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
27 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
28 Bán buôn xi măng
29 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
30 Bán buôn kính xây dựng
31 Bán buôn sơn, vécni
32 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
33 Bán buôn đồ ngũ kim
34 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
35 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
36 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh
37 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh
38 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh
39 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
40 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh
41 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
42 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
43 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
44 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
45 Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh
46 Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh
47 Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
48 Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh
49 Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
50 Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
51 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
52 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
53 Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
54 Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
55 Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
56 Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
57 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
58 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
59 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
60 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
63 Bán lẻ hàng may mặc trong các cửa hàng chuyên doanh
64 Bán lẻ giày dép trong các cửa hàng chuyên doanh
65 Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác trong các cửa hàng chuyên doanh
66 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
67 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
68 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
69 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
70 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
71 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh
72 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
73 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
74 Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
75 Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh
76 Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
77 Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh
78 Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
79 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
80 Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ
81 Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ
82 Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
83 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
84 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
85 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
86 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
87 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông
88 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ
89 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
90 Vận tải đường ống
91 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
92 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
93 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
94 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
95 Dịch vụ ăn uống khác
96 Dịch vụ phục vụ đồ uống
97 Quán rượu, bia, quầy bar
98 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
99 Xuất bản sách
100 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
101 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
102 Hoạt động xuất bản khác
103 Xuất bản phần mềm
104 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
105 Photo, chuẩn bị tài liệu
106 Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
107 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
108 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
109 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
110 Dịch vụ đóng gói
111 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Có thể bạn quan tâm